Sản phẩm
Tư vấn trực tuyến
0985 940 986 Tú

0988 423 986 Việt

0908 111 448 Tuấn

024 37173982 Vinh 
024 37173426 Trang
024 37170497 Quân
Đối tác
















Tin tức  -  Dây cáp điện
Ký hiệu dây cáp điện tàu thủy, tàu biển

0.6/1kV SPYC, SPYCY, FA-SPYC, FA-SPYCY & 0.6/1kV SPYCB, SPYCBY, FA-SPYCB , FA-SPYCBY

0.6/1kV D(T,F,5,6,10)PY, FA-D(T,F,5,6,10)PY & 0.6/1kV D(T,F,5,6,10)PYC, FA-D(T,F,5,6,10)PYC & 0.6/1kV D(T,F,5,6,10)PYCY, FA-D(T,F,5,6,10)PYCY & 0.6/1kV D(T)PYE, D(T)PYCE, D(T)PYCYE

0.6/1kV DPYSLA, TPYSLA, FA-DPYSLA, FA-TPYSLA & 0.6/1kV DPYCSLA, TPYCSLA, FA-DPYCSLA, FA-TPYCSLA & 0.6/1kV DPYCYSLA, TPYCYSLA, FA-DPYCYSLA, FA-TPYCYSLA

0.6/1kV FR-DPY, FR-TPY, FR-FA-DPY, FR-FA-TPY & 0.6/1kV FR-DPYC, FR-TPYC, FR-FA-DPYC, FR-FA-TPYC & 0.6/1kV FR-DPYCY, FR-TPYCY, FR-FA-DPYCY, FR-FA-TPYCY

 

1 – Cáp nguồn và cáp chiếu sáng loại đơn cho tàu biển

Định danh cáp:

- 0.6/1kV SPYC, SPYCY, FA-SPYC, FA-SPYCY
- 0.6/1kV SPYCB, SPYCBY, FA-SPYCB, FA-SPYCBY

Tiêu chuẩn áp dụng:

- Thiết kế: JIS C 3410(2010)
- Cháy chậm: IEC 60332-1, IEC 60332-3 Category A (FA-Cables Only)
- Tác động cơ học: CSA 22.2 No. 0.3 (-40oC/-35oC) (Cold Type Only)
- Nhiệt độ dẫn điện tối đa: 90oC

Cấu trúc cáp điện tàu thủy loại 1 lõi
Cấu trúc cáp điện tàu thủy loại 1 lõi

Cấu trúc:

Nhóm

Chi tiết

Lõi dẫn điện

S

Dây đồng tráng thiếc theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Cách điện

P

Cao su EPR theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

- Lõi cáp được cách điện

- Tùy chọn lọc ẩm và cháy chậm

- Tùy chọn 1 hoặc nhiều lớp băng thích hợp

Vỏ cáp

Y

PVC theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Lớp lưới bọc

C
(CB)

Lưới bện thép nhúng kẽm hoặc lưới đồng

Mật độ bao phủ: Nhỏ nhất 90%

Tùy chọn băng riêng từng lớp

- Sơn trắng cho loại lưới thép nhúng kẽm

- Nếu có vỏ PVC ngoài thì không cần sơn

Vỏ bọc ngoài

Y

PVC theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Màu vỏ: Đen

Tùy chọn màu riêng theo yêu cầu khác hàng

 

2 – Cáp nguồn và cáp chiếu sáng nhiều lõi cho tàu thủy

Định danh cáp:

- 0.6/1kV D(T,F,5,6,10)PY, FA-D(T,F,5,6,10)PY
- 0.6/1kV D(T,F,5,6,10)PYC, FA-D(T,F,5,6,10)PYC
- 0.6/1kV D(T,F,5,6,10)PYCY, FA-D(T,F,5,6,10)PYCY
- 0.6/1kV D(T)PYE, D(T)PYCE, D(T)PYCYE

Tiêu chuẩn áp dụng:

- Thiết kế: JIS C 3410(2010)
- Cháy chậm: IEC 60332-1, IEC 60332-3 Category A (FA-Cables Only)
- Tác động cơ học: CSA 22.2 No. 0.3 (-40oC/-35oC) (Cold Type Only)
- Nhiệt độ dẫn điện tối đa: 90oC

Cấu trúc cáp điện tàu biển TMC - Loại nhiều lõi
Cấu trúc cáp điện tàu biển TMC - Loại nhiều lõi

Cấu trúc:

Nhóm

Chi tiết

Lõi dẫn điện

D, T, F

5, 6, 10

Dây đồng tráng thiếc theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Tùy chọn từng lớp băng riêng thích hợp

Cách điện

P

Cao su EPR theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

- Lõi cáp được cách điện

- Tùy chọn lọc ẩm và cháy chậm

- Tùy chọn 1 hoặc nhiều lớp băng thích hợp

Vỏ cáp

Y

PVC theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Lớp lưới bọc

C

Lưới bện thép nhúng kẽm

Mật độ bao phủ: Nhỏ nhất 90%

- Sơn trắng cho loại lưới thép nhúng kẽm

- Nếu có vỏ PVC ngoài thì không cần sơn

Vỏ bọc ngoài

Y

PVC theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Màu vỏ: Đen

Tùy chọn màu riêng theo yêu cầu khác hàng

Màu định danh

 

Số lõi

Có tiếp địa

Không tiếp địa

  

2C

Đen, trắng

-

  

3C / 2C+E

Đen, trắng, đỏ

Đen, trắng, vàng-xanh

  

4C / 3C+E

Đen, trắng, đỏ, xanh

Đen, trắng, đỏ, vàng-xanh

  

5C và hơn

Đen, đánh số màu trắng

Đen, đánh số màu trắng, vàng-xanh

 

3 – Cáp nguồn và cáp chiếu sáng đôi và 3 kèm chống nhiễu cho lĩnh vực hàng hải

Định danh cáp:

- 0.6/1kV DPYSLA, TPYSLA, FA-DPYSLA, FA-TPYSLA
- 0.6/1kV DPYCSLA, TPYCSLA, FA-DPYCSLA, FA-TPYCSLA
- 0.6/1kV DPYCYSLA, TPYCYSLA, FA-DPYCYSLA, FA-TPYCYSLA

Tiêu chuẩn áp dụng:

- Thiết kế: JIS C 3410(2010)
- Cháy chậm: IEC 60332-1, IEC 60332-3 Category A (FA-Cables Only)
- Tác động cơ học: CSA 22.2 No. 0.3 (-40oC/-35oC) (Cold Type Only)
- Nhiệt độ dẫn điện tối đa: 90oC

Cấu trúc cáp điện tàu hãng TMC - Loại nhiều lõi và chống nhiễu
Cấu trúc cáp điện tàu hãng TMC - Loại nhiều lõi và chống nhiễu

Cấu trúc:

Nhóm

Chi tiết

Lõi dẫn điện

D, T

Dây đồng tráng thiếc theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Tùy chọn từng lớp băng riêng thích hợp

Cách điện

P

Cao su EPR theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

- Lõi cáp được cách điện

- Tùy chọn lọc ẩm và cháy chậm

- Tùy chọn 1 hoặc nhiều lớp băng thích hợp

Chống nhiễu

SLA

Chống nhiễu bằng dây đồng mạ thiếc

Tùy chọn lớp băng thích hợp cho lớp chống nhiễu chung

Vỏ cáp

Y

PVC theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Lớp lưới bọc

C

Lưới bện thép nhúng kẽm

Mật độ bao phủ: Nhỏ nhất 90%

- Sơn trắng cho loại lưới thép nhúng kẽm

- Nếu có vỏ PVC ngoài thì không cần sơn

Vỏ bọc ngoài

Y

PVC theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Màu vỏ: Đen

Tùy chọn màu riêng theo yêu cầu khác hàng

Màu định danh

 

Số lõi

Màu lớp cách điện

  

2C

Đen, trắng

  

3C

Đen, trắng, đỏ

 

4 – Cáp nguồn và cáp chiếu sáng đôi và 3 kèm chống cháy cho tàu

Định danh cáp:

- 0.6/1kV FR-D(T)PY, FR-FA-D(T)PY
- 0.6/1kV FR-D(T)PYC, FR-FA-D(T)PYC
- 0.6/1kV FR-D(T)PYCY, FR-FA-D(T)PYCY

Tiêu chuẩn áp dụng:

- Thiết kế: JIS C 3410(2010)
- Cháy chậm: IEC 60332-1, IEC 60332-3 Category A (FR-FA-Cables Only)

- Chống cháy: IEC 60331-21 & IEC 60331-1, -2 (120minute)
- Tác động cơ học: CSA 22.2 No. 0.3 (-40oC/-35oC) (Cold Type Only)
- Nhiệt độ dẫn điện tối đa: 90oC

Cấu trúc cáp chống cháy TMC - Dùng cho tàu biển, tàu thủy

Cấu trúc cáp chống cháy TMC - Dùng cho tàu biển, tàu thủy

Cấu trúc:

Nhóm

Chi tiết

Lõi dẫn điện

D, T

Dây đồng tráng thiếc theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Tùy chọn từng lớp băng riêng thích hợp

Chống cháy

FR-(FA-)

Băng Mica/glass tape

Cách điện

P

Cao su EPR theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

- Lõi cáp được cách điện

- Tùy chọn lọc ẩm và cháy chậm

- Tùy chọn 1 hoặc nhiều lớp băng thích hợp

Vỏ cáp

Y

PVC theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Lớp lưới bọc

C

Lưới bện thép nhúng kẽm

Mật độ bao phủ: Nhỏ nhất 90%

- Sơn trắng cho loại lưới thép nhúng kẽm

- Nếu có vỏ PVC ngoài thì không cần sơn

Vỏ bọc ngoài

Y

PVC theo tiêu chuẩn JIS C 3410(2010)

Màu vỏ: Đen

Tùy chọn màu riêng theo yêu cầu khác hàng

Màu định danh

 

Số lõi

Màu lớp cách điện

  

2C

Đen, trắng

  

3C

Đen, trắng, đỏ

 

Các tin khác
Xây dựng hệ thống điện thông minh có dự phòng
Lào khởi công xây dựng công trình thủy điện Don Sahong
Tham dự khởi công khu công nghiệp Quế Võ, Bắc Ninh
Nguyên Tâm nhận thi công cáp ngầm cao thế 110 Kv
Thư mời tham dự hội thảo Kỹ thuật chuyên ngành Dây và Cáp
Cung cấp dây cáp điện xây nhà máy điện mặt trời hơn 800 tỷ đồng ở Thanh Hoá
Hệ thống quản lý chất lượng CADIVI mới
Dây và cáp điện Trần Phú
 
1 2 3 4 5
Get the Flash Player to see this player.
Đối tác











Online: 23
Lượt truy cập: 30969238
                     2016 (c) Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Nguyên Tâm
                                                    VPGD: Số 76 An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Hà Nội 
                                                    Tel:  02437173982 ,  02437170497  ,  02437173426  , 0988423986
                                                     Email: nguyentam@daycap.com.vn - website:   www.daycap.com.vn 
                                                     Https://www.facebook.com/daycapdiennguyentam